Sản Phẩm‎ > ‎Toyota YARIS‎ > ‎

Toyota YARIS 1.5G CVT

Giá niêm yết: 642.000.000 VNĐ
Dự tính chi phí:
 Hà Nội Khu vực Thuế trước bạ 12% (Thanh Hóa, Quảng Ninh) Khu vực Thuế trước bạ 10% 
Thuế trước bạ: Giá niêm yết x12%
 Đăng ký: 20.000.000
 Đăng kiểm: 340.000
 Phí bảo trì đường bộ:
           - Cá nhân: 130.000/1 tháng
           - Doanh nghiệp: 180.000/1 tháng
Thuế trước bạ: Giá niêm yết x12%
 Đăng ký: 1.000.000
 Đăng kiểm: 340.000
 Phí bảo trì đường bộ:
           - Cá nhân: 130.000/1 tháng
           - Doanh nghiệp: 180.000/1 tháng
Thuế trước bạ: Giá niêm yết x10%
 Đăng ký: 1.000.000
 Đăng kiểm: 340.000
 Phí bảo trì đường bộ:
           - Cá nhân: 130.000/1 tháng
           - Doanh nghiệp: 180.000/1 tháng

Lưu ý: 
  • Chi phí trên là tính theo giá niêm yết quy định, có thể phát sinh một số chi phí trong quá trình đăng ký tùy vào cách tính của từng quận, huyện hoặc tỉnh khác nhau.
  • Chi phí trên chưa bao gồm chi phí khuyến mại của Toyota Giải Phóng - Toyota Pháp Vân, vui lòng liên hệ trực tiếp đến số 0964259898 gặp mrMinh Tuấn để biết thêm chi tiết.
ĐỘNG CƠ & KHUNG XE
 
Kích thướcD x R x Cmm x mm x mm
4115 x 1700 x 1475
Chiều dài cơ sởmm
2550
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau)mm
1475/1460
Khoảng sáng gầm xemm
135
Bán kính vòng quay tối thiểum
5,1
Trọng lượng không tảikg
1080
Trọng lượng toàn tảikg
1500
Động cơLoại động cơ
2 NR-FE, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VTT-i kép
Dung tích công táccc
1496
Công suất tối đakW (Mã lực) @ vòng/phút
79 (107) / 6000
Mô men xoắn tối đaNm @ vòng/phút
140 / 4200
Dung tích bình nhiên liệuL
42L
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu trước/FF
Hộp số
Hộp số vô cấp với 7 cấp ảo
Hệ thống treoTrước
MarPherson với thanh cân bằng
Sau
Dầm xoắn với thanh cân bằng
Vành & Lốp xeLoại vành
Mâm đúc (Alloy)
Kích thước lốp
185/60R15
PhanhTrước
Đĩa thông gió
Sau
Đĩa đặc
Mức tiêu thụ nhiên liệuTrong đô thịlít / 100km
7
Ngoài đô thịlít / 100km
4,9
Kết hợplít / 100km
5,7
NGOẠI THẤT
 
Cụm đèn trướcĐèn chiếu gần
Halogen, kiểu đèn chiếu
Đèn chiếu xa
Halogen, kiểu đèn chiếu
Cụm đèn sau
Đèn báo phanh trên cao
Có (LED)
Đèn sương mùTrước
Sau
Gương chiếu hậu ngoàiChức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Mạ Crôm
Cùng màu thân xe
Gạt mưa gián đoạn
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten
Dạng cột
Tay nắm cửa ngoài
Mạ crôm
NỘI THẤT
 
Tay láiLoại tay lái
3 chấu
Chất liệu
Bọc da, mạ bạc
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh âm thanh
Điều chỉnh
Chỉnh tay 2 hướng
Trợ lực lái
Điện
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày/đêm
Ốp trang trí nội thất
Cùng màu nội thất
Tay nắm cửa trong
Mạ Crom
Cụm đồng hồ và bảng táplôLoại đồng hồ
Analog
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin
Chất liệu bọc ghế
Nỉ cao cấp
Ghế trướcLoại ghế
Loại thường
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sauHàng ghế thứ hai
Gập lưng ghế 60 : 40
TIỆN NGHI
 
Hệ thống điều hòa
Tự động
Hệ thống âm thanhLoại loa
Loại thường
Đầu đĩa
DVD 1 đĩa
Số loa
6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có, 1 chạm lên và chống kẹt (ghế lái)
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG
 
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
AN TOÀN BỊ ĐỘNG
 
Túi khí người lái & hành khách phía trước
Dây đai an toàn
3 điểm
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Có (Người lái và hành khách phía trước)
AN NINH
 
Hệ thống báo động
Không
Hệ thống mã hóa khóa động cơ