Corolla Cross

Corolla Cross

Dẫn đầu xu thế

Các phiên bản xe

Thông số kỹ thuật

COROLLA CROSS HEV
COROLLA CROSS HEV
Từ 865.000.000 VNĐ
COROLLA CROSS XĂNG
COROLLA CROSS XĂNG
Từ 820.000.000 VNĐ
1. Số chỗ
5
5
2. Kiểu dáng
Đa dụng thể thao
Đa dụng thể thao
3. Nhiên liệu
Xăng
Xăng
4. Xuất xứ
Thái Lan
Thái Lan
1. Kích thước
1.1 Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4460 x 1825 x1620
4460 x 1825 x1620
1.2 Chiều dài cơ sở (mm)
2640
2640
1.3 Khoảng sáng gầm xe (mm)
161
161
1.4 Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.2
5.2
1.5 Trọng lượng không tải (kg)
1410
1360
1.6 Trọng lượng toàn tải (kg)
1850
1815
1.7 Dung tích bình nhiên liệu (L)
36
47
1.8 Dung tích khoang hành lý (L)
440
440
2. Động cơ thường
2.1 Loại động cơ
2ZR-FXE
2ZR-FE
2.2 Số xy lanh
4
4
2.3 Bố trí xy lanh
Thẳng hàng
Thẳng hàng
2.4 Dung tích xy lanh (cc)
1798
1798
2.5 Tỉ số nén
13
10
2.6 Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/ EFI
Phun xăng điện tử/ EFI
2.7 Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
2.8 Công suất tối đa ((KW) HP/vòng/phút)
(72)97/5200
(103)138/6400
2.9 Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
142/3600
172/4000
3. Động cơ điện
3.1 Công suất tối đa ((KW) HP/vòng/phút)
53
Không có
3.2 Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
163
Không có
4. Các chế độ lái
4.1 Các chế độ lái
Lái Eco 3 chế độ (Bình thường/Mạnh mẽ/Eco)
Không có
5. Hệ thống truyền động
5.1 Loại dẫn động
Dẫn động cầu trước
Dẫn động cầu trước
6. Hộp số
6.1 Loại
Số tự động vô cấp CVT
Không có
7. Hệ thống treo
7.1 Trước
MacPherson với thanh cân bằng
MacPherson với thanh cân bằng
7.2 Sau
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
8. Hệ thống lái
8.1 Trợ lực tay lái
Điện
Điện
9. Vành & lốp xe
9.1 Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
9.2 Kích thước lốp
225/50R18
225/50R18
9.3 Lốp dự phòng
Vành thép
Không có
10. Phanh
10.1 Trước
Đĩa
Đĩa
10.2 Sau
Đĩa
Đĩa
11. Tiêu chuẩn khí thải
11.1 Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Không có
11.2 Loại
Không có
Euro 5
12. Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)
12.1 Ngoài đô thị
4.05
6.16
12.2 Kết hợp
3.67
7.55
12.3 Trong đô thị
3.01
9.9
13. Ắc quy Hybrid
13.1 Loại
Pin Lithium
Không có
1. Cụm đèn trước
1.1 Đèn chiếu gần
LED
LED
1.2 Đèn chiếu xa
LED
LED
1.3 Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
LED
1.4 Tự động Bật/Tắt
Có
Có
1.5 Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Có
Có
1.6 Hệ thống cân bằng góc chiếu
Chỉnh cơ
Chỉnh cơ
1.7 Chế độ đèn chờ dẫn đường
Có
Có
2. Cụm đèn sau
2.1 Đèn vị trí
LED
LED
2.2 Đèn phanh
LED
LED
2.3 Đèn báo rẽ
LED
LED
2.4 Đèn lùi
LED
LED
2.5 Đèn báo phanh trên cao
LED
LED
3. Đèn sương mù
3.1 Trước
LED
LED
4. Gương chiếu hậu ngoài
4.1 Chức năng điều chỉnh điện
Có
Có
4.2 Chức năng gập điện
Tự động
Tự động
4.3 Tích hợp đèn báo rẽ
Có
Có
4.4 Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Có
Có
5. Gạt mưa
5.1 Trước
Gạt mưa tự động
Gạt mưa tự động
5.2 Sau
Gián đoạn
Gián đoạn
6. Chức năng sấy kính sau
6.1 Chức năng sấy kính sau
Có
Có
7. Ăng ten
7.1 Loại
Đuôi cá
Đuôi cá
8. Thanh đỡ nóc xe
8.1 Thanh đỡ nóc xe
Có
Không có
8.2 Thanh đỡ nóc xe
Không có
Có
1. Tay lái
1.1 Loại tay lái
3 chấu
3 chấu
1.2 Chất liệu
Bọc da
Bọc da
1.3 Nút bấm điều khiển tích hợp
Có
Có
1.4 Điều chỉnh
Chỉnh tay 4 hướng
Chỉnh tay 4 hướng
2. Gương chiếu hậu trong
Chống chói tự động
Chống chói tự động
3. Cụm đồng hồ
3.1 Loại đồng hồ
Kỹ thuật số
Kỹ thuật số
3.2 Đèn báo hệ thống Hybrid
Có
Không có
3.3 Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Có
Có
3.4 Chức năng báo vị trí cần số
Có
Có
3.5 Màn hình hiển thị đa thông tin
12.3" TFT
12.3" TFT
3.6 Đèn báo chế độ Eco
Không có
Có
1. Chất liệu bọc ghế
Da
Da
2. Ghế trước
2.1 Loại ghế
Thường
Thường
2.2 Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
2.3 Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh cơ 4 hướng
Chỉnh cơ 4 hướng
3. Ghế sau
3.1 Hàng ghế thứ hai
Gập 60:40, ngả lưng ghế
Gập 60:40, ngả lưng ghế
1. Hệ thống điều hòa
1.1 Loại
Tự động 2 vùng
Tự động 2 vùng
2. Cửa gió sau
Có
Có
3. Hệ thống âm thanh
3.1 Màn hình
Cảm ứng 10"
Cảm ứng 9"
3.2 Số loa
6
6
3.3 Cổng kết nối USB
Có
Có
3.4 Kết nối Bluetooth
Có
Có
3.5 Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Có
Có
3.6 Kết nối wifi
Có
Có
3.7 Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Có
Có
3.8 Kết nối điện thoại thông minh
Có (không dây)
Có (không dây)
4. Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Có
Có
5. Phanh tay điện tử
Có
Có
6. Giữ phanh điện tử
Có
Có
7. Khóa cửa điện
Có
Có
8. Chức năng khóa cửa từ xa
Có
Có
9. Cửa sổ điều chỉnh điện
Tất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹt
Tất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹt
10. Hệ thống sạc không dây
Có
Không có
11. Các tính năng tiện nghi khác
11.1 Hệ thống điều khiển hành trình
Có
Có
11.2 Cửa sổ điều chỉnh điện
Tất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹt
Tất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹt
11.3 Cửa gió sau
Không có
Có
12. Cửa sổ trời
Kính trần toàn cảnh
Kính trần toàn cảnh
13. Cốp điều khiển điện
13.1 Cốp điều khiển điện
Không có
Mở cốp rảnh tay
1. Hệ thống báo động
1.1 Hệ thống báo động
Có
Có
2. Hệ thống mã hóa khóa động cơ
2.1 Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Có
Có
1. Hệ thống an toàn Toyota safety sense
1.1 Cảnh báo tiền va chạm (PSC)
Có
Có
1.2 Cảnh báo chệch làn đường (LDA)
Có
Có
1.3 Hỗ trợ giữ làn đường
Có
Có
1.4 Điều khiển hành trình chủ động
Có
Có
1.5 Đèn chiếu xa tự động
Có
Có
2. Camera 360 độ
2.1 Camera 360 độ
Có
Có
3. Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
3.1 Sau
Có
Có
3.2 Góc trước
Có
Có
3.3 Góc sau
Có
Có
4. Các tính năng An toàn chủ động
4.1 Hệ thống cảnh báo áp suất lốp TPWS
Có
Không có
4.2 Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM
Có
Không có
4.3 Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA
Có
Không có
4.4 Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Có
Không có
4.5 Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Có
Không có
4.6 Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Có
Không có
4.7 Hệ thống cân bằng điện tử VSC
Có
Không có
4.8 Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC
Có
Không có
4.9 Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Có
Không có
4.10 Đèn báo phanh khẩn cấp EBS
Có
Không có
4.11 Phanh hỗ trợ đỗ xe
Có
Không có
5. Các tính năng an toàn chủ động
5.1 Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Không có
Có
5.2 Hệ thống cảnh báo áp suất lốp TPWS
Không có
Có
5.3 Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM
Không có
Có
5.4 Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA
Không có
Có
5.5 Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Không có
Có
5.6 Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Không có
Có
5.7 Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Không có
Có
5.8 Hệ thống cân bằng điện tử VSC
Không có
Có
5.9 Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC
Không có
Có
5.10 Đèn báo phanh khẩn cấp EBS
Không có
Có
1. Túi khí
1.1 Túi khí người lái & hành khách phía trước
Có (2)
Có (2)
1.2 Túi khí bên hông phía trước
Có (2)
Có (2)
1.3 Túi khí rèm
Có (2)
Có (2)
1.4 Túi khí đầu gối người lái
Có (1)
Có (1)
2. Dây đai an toàn
2.1 Loại
3 điểm ELR
3 điểm ELR
2.2 Bộ căng đai khẩn cấp cho dây đai phía trước
Có
Có
3. Khóa an toàn trẻ em
ISO FIX
ISO FIX

Vận hành

An toàn

Phanh hỗ trợ đỗ xe (PKSB)

Phanh hỗ trợ đỗ xe (PKSB)

Hạn chế công suất động cơ và điều khiển phanh khi phát hiện nguy cơ va chạm với vật thể phía trước hoặc sau trọng điều kiện lái xe ở tốc độ thấp hoặc lùi xe, đỗ xe.
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)

Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)

Phát hiện các xe di chuyển đến gần trong vùng khó quan sát và đưa ra cảnh báo cho người lái.
Hệ thống cảnh báo tiền va chạm

Hệ thống cảnh báo tiền va chạm

Cảnh báo người lái, đồng thời kích hoạt phanh hỗ trợ khi người lái đạp phanh, hoặc tự động phanh khi người lái không đạp phanh.
Hệ thống điều khiển hành trình chủ động (DRCC)

Hệ thống điều khiển hành trình chủ động (DRCC)

Radar gắn dưới lưới tản nhiệt phía trước & camera giúp phát hiện phương tiện phía trước. Đồng thời, tự động điều chỉnh tốc độ, đảm bảo khoảng cách an toàn với các phương tiện đang lưu thông.
Hê thống cảnh báo lệch làn và hỗ trợ theo dõi làn đường (LDA & LTA)

Hê thống cảnh báo lệch làn và hỗ trợ theo dõi làn đường (LDA & LTA)

Cảnh báo bằng còi và đèn cảnh báo khi xe rời khỏi làn đường mà không bật tín hiệu rẽ. Đồng thời, kích hoạt hỗ trợ điều chỉnh bánh lái và ngăn không cho xe rời khỏi làn đường.
Đèn chiếu xa tự động

Đèn chiếu xa tự động

Phát hiện ánh sáng của xe phía trước và tự động điều chỉnh đèn pha ở chế độ chiếu gần hoặc chiếu xa.

Đăng ký nhận báo giá

Để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ tư vấn và gửi báo giá Corolla Cross sớm nhất.