Yaris Cross

Yaris Cross

Thông tin sản phẩm Yaris Cross

Các phiên bản xe

Thông số kỹ thuật

YARIS CROSS HEV
YARIS CROSS HEV
Từ 728.000.000 VNĐ
YARIS CROSS
YARIS CROSS
Từ 658.000.000 VNĐ
1. Số chỗ
5
5
2. Kiểu dáng
SUV
SUV
3. Xuất xứ
Indonesia
Indonesia
4. Nhiên liệu
Xăng
Xăng
1. Kích thước
1.1 Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4310 x 1770 x 1655
4310 x 1770 x 1655
1.2 Chiều dài cơ sở (mm)
2620
2620
1.3 Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm)
1525/1520
1525/1520
1.4 Khoảng sáng gầm xe (mm)
210
210
1.5 Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.2
5.2
1.6 Trọng lượng không tải (kg)
1285
1175
1.7 Trọng lượng toàn tải (kg)
1705
1575
1.8 Dung tích bình nhiên liệu (L)
36
42
1.9 Dung tích khoang hành lý (L)
466
471
2. Động cơ xăng
2.1 Loại động cơ
2NR-VEX
2NR-VE
2.2 Số xy lanh
4
4
2.3 Bố trí xy lanh
Thẳng hàng
Thẳng hàng
2.4 Dung tích xy lanh (cc)
1496
1496
2.5 Tỉ số nén
11.5
11.5
2.6 Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Phun xăng điện tử
2.7 Loại nhiên liệu
Xăng + Điện
Xăng
2.8 Công suất tối đa ((KW) HP/vòng/phút)
(67) 90 @ 5500
(78) 105 @ 6000
2.9 Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
121 @ 4000-4800
138 @ 4200
3. Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5 & thiết bị cảm biến khí thải
Euro 5 & thiết bị cảm biến khí thải
4. Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)
4.1 Trong đô thị
3.56
7.41
4.2 Ngoài đô thị
3.93
5.1
4.3 Kết hợp
3.8
5.95
5. Truyền lực
5.1 Loại dẫn động
Dẫn động cầu trước
Dẫn động cầu trước
5.2 Hộp số
Số tự động vô cấp
Số tự động vô cấp kép
5.3 Chế độ lái
3 chế độ (Eco/Normal/Power)
3 chế độ (Eco/Normal/Power)
6. Hệ thống treo
6.1 Trước
MacPherson với thanh cân bằng
MacPherson với thanh cân bằng
6.2 Sau
Dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
7. Hệ thống lái
7.1 Trợ lực lái
Trợ lực điện
Trợ lực điện
8. Vành & lốp xe
8.1 Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
8.2 Kích thước lốp
215/55R18
215/55R18
9. Phanh
9.1 Trước
Đĩa
Đĩa
9.2 Sau
Đĩa
Đĩa
10. Mô tơ điện
10.1 Công suất tối đa ((KW)HP)
(59)79
Không có
10.2 Mô men xoắn tối đa (Nm)
141
Không có
1. Cụm đèn trước
1.1 Đèn chiếu gần
LED
LED
1.2 Đèn chiếu xa
LED
LED
1.3 Hệ thống điều khiển đèn tự động
Có
Có
1.4 Đèn chờ dẫn đường
Có
Có
1.5 Hệ thống cân bằng góc chiếu
Có
Có
2. Cụm đèn sau
LED
LED
3. Đèn báo phanh trên cao
LED
LED
4. Đèn sương mù
4.1 Trước
LED
LED
5. Gương chiếu hậu ngoài
5.1 Chức năng điều chỉnh điện
Có
Có
5.2 Chức năng gập điện
Tự động
Tự động
5.3 Tích hợp đèn báo rẽ
Có
Có
5.4 Tích hợp đèn chào mừng
Có
Có
6. Gạt mưa
6.1 Trước
Gián đoạn, điều chỉnh tốc độ
Gián đoạn, điều chỉnh tốc độ
6.2 Sau
Gián đoạn
Gián đoạn
7. Ăng ten
Vây cá
Vây cá
8. Thanh đỡ nóc xe
Có
Có
1. Cụm đồng hồ trung tâm
1.1 Loại đồng hồ
Kỹ thuật số
Kỹ thuật số
1.2 Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Có
Có
1.3 Chức năng báo cài dây an toàn
Có
Có
1.4 Chức năng báo phanh
Có
Có
1.5 Nhắc nhở đèn sáng
Có
Có
1.6 Nhắc nhở quên chìa khóa
Có
Có
1.7 Màn hình hiển thị đa thông tin
7" TFT
7" TFT
2. Tay lái
2.1 Loại tay lái
3 chấu
3 chấu
2.2 Chất liệu
Da
Da
2.3 Nút bấm điều khiển tích hợp
Có
Có
2.4 Điều chỉnh
Chỉnh tay 4 hướng
Chỉnh tay 4 hướng
2.5 Lẫy chuyển số
Không có
Có
3. Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày & đêm
2 chế độ ngày & đêm
4. Đèn trang trí khoang lái
Điều chỉnh màu sắc
Điều chỉnh màu sắc
5. Trần kính toàn cảnh
Tấm chắn nắng điều khiển điện
Không có
1. Chất liệu
Da
Da
2. Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
3. Ghế hành khách trước
Chỉnh tay 4 hướng
Chỉnh tay 4 hướng
4. Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Gập 60:40
1. Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm
Có
Có
2. Phanh tay điện tử
Có
Có
3. Hệ thống điều hòa
Tự động
Tự động
4. Cửa gió sau
Có
Có
5. Hệ thống âm thanh
5.1 Màn hình
Cảm ứng 10"
Cảm ứng 10"
5.2 Số loa
6
6
5.3 Cổng kết nối USB
Có
Có
5.4 Kết nối Bluetooth
Có
Có
5.5 Kết nối điện thoại thông minh
Có
Có
5.6 Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Có
Có
5.7 Loa cao cấp
Có (Pioneer)
Không có
6. Khóa cửa điện
Có
Có
7. Chức năng khóa cửa từ xa
Có
Có
8. Cửa sổ điều chỉnh điện
Có
Có
9. Hệ thống sạc không dây
Có
Có
10. Cốp sau điều khiển điện
Mở cốp rảnh tay (Đá cốp)
Không có
1. Hệ thống báo động
Có
Có
2. Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Có
Có
1. Hệ thống an toàn Toyota
1.1 Cảnh báo tiền va chạm
Có
Có
1.2 Cảnh báo lệch làn đường và hỗ trợ giữ làn
Có
Có
1.3 Đèn chiếu xa tự động
Có
Có
1.4 Kiểm soát vận hành chân ga
Có
Có
1.5 Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành
Có
Có
1.6 Điều khiển hành trình chủ động
Có
Có
2. Hệ thống cảnh báo điểm mù
Có
Có
3. Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Có
Có
4. Hệ thống chống bó cứng phanh
Có
Có
5. Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Có
Có
6. Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Có
Có
7. Hệ thống cân bằng điện tử
Có
Có
8. Hệ thống kiểm soát lực kéo
Có
Có
9. Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Có
Có
10. Đèn báo phanh khẩn cấp
Có
Có
11. Camera hỗ trợ đỗ xe
Camera 360
Camera 360
12. Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
12.1 Sau
Có
Có
12.2 Trước
Có
Có
13. Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Có
Có
1. Túi khí
1.1 Túi khí người lái & hành khách phía trước
Có
Có
1.2 Túi khí bên hông phía trước
Có
Có
1.3 Túi khí rèm
Có
Có
2. Dây đai an toàn
2.1 Loại
3 điểm
3 điểm
2.2 Bộ căng đai khẩn cấp cho dây đai phía trước
Có
Có

Vận hành

An toàn

Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)

Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)

Khi lùi xe từ vị trí đỗ, hệ thống này sẽ xác định bất kỳ phương tiện nào đang tiến đến từ phía sau, đi kèm cảnh báo và áp dụng phanh để giúp ngăn ngừa va chạm.
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)

Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)

Người lái sẽ được thông báo nếu có xe khác đang ở trong hoặc chuẩn bị tiến vào điểm mù, giúp cải thiện những hạn chế trong phạm vi quan sát của gương chiếu hậu.
Túi khí

Túi khí

Hệ thống 6 túi khí không những bảo vệ tuyệt đối hàng ghế người lái, mà còn cho hành khách phía sau trong trường hợp xảy ra va chạm có thể gây nguy hiểm.
Điều khiển hành trình chủ động (ACC)

Điều khiển hành trình chủ động (ACC)

Kiểm soát hành trình khi lái xe, giúp duy trì tốc độ được thiết lập trước và tự động điều chỉnh tốc độ để phù hợp với tốc độ giao thông phía trước.
Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành (FDA)

Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành (FDA)

Khi xe của bạn đang dừng sau 1 chiếc xe khác và camera stereo nhận biết xe phía trước đã di chuyển, hệ thống sẽ phát ra cảnh báo bằng âm thanh và hình ảnh nếu xe của bạn vẫn dừng trong một khoảng thời gian nhất định.
Đèn chiếu xa tự động (AHB)

Đèn chiếu xa tự động (AHB)

Giúp cải thiện tầm nhìn của người lái vào ban đêm. Hệ thống có thể tự động chuyển từ chế độ chiếu xa sang chiếu gần khi phát hiện các xe đi ngược chiều, xe đi phía trước, và tự động trở về chế độ chiếu xa khi không còn xe đi ngược chiều và xe phía trước.
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDA) & Hỗ trợ giữ làn đường (LTA)

Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDA) & Hỗ trợ giữ làn đường (LTA)

Khi được kích hoạt, hệ thống sẽ cảnh báo người lái về khả năng di chuyển lệch khỏi làn đường hiện tại bằng tín hiệu âm thanh và hình ảnh, đồng thời hỗ trợ một phần giúp xe duy trì làn đường đang chạy.
Camera 360

Camera 360

Camera toàn cảnh 360 gồm 4 camera (trước, sau, trái, phải) hỗ trợ lái xe an toàn, giúp phòng tránh các vật cản ở những điểm mù xung quanh xe hay hỗ trợ đỗ xe tại các khu vực hẹp.
Túi khí

Túi khí

Hệ thống 6 túi khí không những bảo vệ tuyệt đối hàng ghế người lái, mà còn cho hành khách phía sau trong trường hợp xảy ra va chạm có thể gây nguy hiểm.

Đăng ký nhận báo giá

Để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ tư vấn và gửi báo giá Yaris Cross sớm nhất.