HILUX

HILUX

Chinh phục đỉnh cao

Các phiên bản xe

Thông số kỹ thuật

HILUX PRO 2.8 4x2 AT
HILUX PRO 2.8 4x2 AT
Từ 714.000.000 VNĐ
HILUX STANDARD 2.8 4x2 MT
HILUX STANDARD 2.8 4x2 MT
Từ 640.000.000 VNĐ
HILUX TRAILHUNTER 2.8 4x4 AT
HILUX TRAILHUNTER 2.8 4x4 AT
Từ 911.000.000 VNĐ
1. Số chỗ ngồi
5
5
5
2. Kiểu dáng
Bán tải
Bán tải
Bán tải
3. Nhiên liệu
Dầu
Dầu
Dầu
4. Xuất xứ
Thái Lan
Thái Lan
Thái Lan
1. Kích thước
1.1 Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) (mm)
5320 x 1885 x 1815
5320 x 1855 x 1815
5320 x 1885 x 1815
1.2 Chiều dài cơ sở (mm)
3085
3085
3085
1.3 Khoảng sáng gầm xe (mm)
312
312
312
1.4 Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.3
6.3
6.3
1.5 Trọng lượng không tải (kg)
1980
1968
2095
1.6 Trọng lượng toàn tải (kg)
2850
2850
2950
1.7 Dung tích bình nhiên liệu (L)
80
80
80
2. Động cơ
2.1 Loại động cơ
1GD-FTV; 4 Cylinders, IN-LINE; DOHC 16-Valve
Không có
Không có
2.2 Dung tích xy lanh (cc)
2755
2755
2755
2.3 Loại nhiên liệu
Dầu
Dầu
Dầu
2.4 Mô men xoắn tối đa Nm@rpm
500 @1600-2800
420 @1400-3400
Không có
2.5 Công suất tối đa (kW) Hp@rpm
(150) 201@3000-3400
Không có
(150) 201@3000-3400
2.6 Loại
Không có
1GD-FTV; 4 Cylinders, IN-LINE; DOHC 16-Valve
1GD-FTV; 4 Cylinders, IN-LINE; DOHC 16-Valve
2.7 Công suất tối đa (kw) Hp@rpm
Không có
(150) 201@3400
Không có
2.8 Mô men xoắn cực đại Nm@rpm
Không có
Không có
500 @1600 - 2800
3. Chế độ lái (Công suất cao/ Tiết kiệm nhiên liệu)
Có
Không có
Không có
4. Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu sau
Dẫn động cầu sau
Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
5. Hộp số
Số tự động 6 cấp
Số sàn 6 cấp
Tự động 6 cấp
6. Hệ thống treo (Trước/ Sau)
Tay đòn kép/ Nhíp lá
Tay đòn kép/ Nhíp lá
Không có
7. Vành & lốp xe
Mâm đúc 265/65R17
Không có
Không có
8. Hệ thống phanh (Trước/ Sau)
Đĩa thông gió/ Tang trống
Đĩa thông gió/ Tang trống
Đĩa thông gió/ Đĩa thông gió
9. Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Euro 5
Euro 5
10. Vành và lốp xe
Không có
Mâm thép 265/65R17
Mâm đúc 265/60R18
11. Chế độ lái (Công suất cao/ tiết kiệm nhiên liệu)
11.1 Chế độ lái
Không có
Không có
ECO/Normal/SPORT
12. Khóa vi sai cầu sau
Không có
Không có
Có
13. Hệ thống treo (Trước/Sau)
Không có
Không có
Tay đòn kép/ Nhíp lá
14. Lựa chọn đa địa hình
Không có
Không có
Có (Tuyết/Bùn/Cát/Đất/Tự động)
1. Cụm đèn trước
1.1 Đèn chiếu xa/ gần
LED projector
Bi-LED dạng thấu kính
Không có
1.2 Hệ thống điều khiển đèn tự động
Có
Không có
Có
1.3 Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Có
Có
Có
1.4 Hệ thống cân bằng góc chiếu
Auto
Không có
Tự động
1.5 Đèn chiếu xa/gần
Không có
Không có
LED projector
1.6 Đèn chiếu sáng ban ngày
Không có
Không có
LED
2. Cụm đèn sau
LED
Bóng thường
LED
3. Đèn báo phanh trên cao
LED
Không có
Không có
4. Đèn sương mù trước
LED
Không có
Không có
5. Gương chiếu hậu ngoài
5.1 Chức năng điều chỉnh điện
Có
Có
Không có
5.2 Tích hợp đèn báo rẽ
Có
Có
Không có
5.3 Chỉnh điện
Không có
Không có
Có
5.4 Gập điện
Không có
Không có
Có
5.5 Đèn báo rẽ
Không có
Không có
Có
6. Chức năng sấy kính sau
Có
Có
Không có
7. Tay nắm cửa ngoài xe
Cùng màu thân xe
Không có
Sơn đen
8. Thanh cản trước và sau
Có
Có
Có
9. Đèn sương mù sau
Có
Không có
Không có
10. Đèn phanh trên cao
Không có
LED
LED
11. Tay nắm cửa ngoài
Không có
Cùng màu thân xe
Không có
12. Chắn bùn
Không có
Có
Không có
13. Đèn sương mù (Trước/Sau)
Không có
Không có
LED
14. Sấy kính sau
Không có
Không có
Có
1. Tay lái
1.1 Loại tay lái
3 chấu
3 chấu
Không có
1.2 Chất liệu
Bọc da
Urethane
Da
1.3 Nút bấm điều khiển tích hợp
Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay
Không có
Không có
1.4 Điều chỉnh
Chỉnh tay 4 hướng
Chỉnh tay 4 hướng
Chỉnh tay 4 hướng
1.5 Trợ lực tay lái
Thủy lực biến thiên theo tốc độ
Thủy lực biến thiên theo tốc độ
Trợ lực điện
1.6 Loại
Không có
Không có
3 chấu
1.7 Nút bấm tích hợp
Không có
Không có
Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay, điều khiển hành trình chủ động, cảnh báo chệch làn đường
2. Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày và đêm
2 chế độ ngày và đêm
Chống chói tự động
3. Tay nắm cửa trong xe
Cùng màu nội thất
Không có
Mạ Crom
4. Cụm đồng hồ
4.1 Loại đồng hồ
Digital
Analog
Không có
4.2 Đèn báo chế độ Eco
Có
Không có
Không có
4.3 Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Có
Không có
Có
4.4 Chức năng báo vị trí cần số
Có
Không có
Có
4.5 Màn hình hiển thị đa thông tin
TFT 7 inch
Không có
Digital 12.3"
4.6 Đèn báo Eco
Không có
Không có
Có
5. Tay nắm cửa trong
Không có
Cùng màu nội thất
Không có
1. Chất liệu
Nỉ
Nỉ
Da
2. Ghế trước
2.1 Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Không có
2.2 Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng
Không có
Không có
2.3 Ghế hành khách
Không có
Chỉnh tay 4 hướng
Chỉnh tay 4 hướng
2.4 Ghế lái
Không có
Không có
Chỉnh điện 10 hướng
3. Ghế sau
Bệ tỳ tay với hộc để cốc x2
Không có
Bệ tỳ tay với khay đựng cốc x2
1. Hệ thống điều hòa
1.1 Lọc bụi PM2.5
Có
Có
Không có
2. Hệ thống âm thanh
2.1 Màn hình giải trí
Cảm ứng 9 inch
Cảm ứng 9 inch
Cảm ứng 12.3''
2.2 Số loa
8
4
8 loa
2.3 Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Có
Có
Có
2.4 Kết nối điện thoại thông minh
Có
Có
Kết nối không dây
2.5 Kết nối
USB + Bluetooth
USB + Bluetooth
USB + Bluetooth
3. Khóa cửa điện
Có
Có
Có, tự động theo tốc độ
4. Chức năng khóa cửa từ xa
Có
Có
Không có
5. Cửa sổ điều chỉnh điện
4 cửa (1 chạm, chống kẹt)
4 cửa (1 chạm, chống kẹt)
4 cửa (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)
6. Ga tự động
Có
Không có
Có
7. Sạc không dây
Có
Không có
Có
8. Hệ thống dừng và khởi động
Có
Không có
Có
9. Điều hòa
9.1 Lọc bụi PM2.5
Không có
Không có
Có
10. Cửa gió hàng ghế sau
Không có
Không có
Có
11. Hộp làm mát
Không có
Không có
Có
12. Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm
Không có
Không có
Có
13. Khóa cửa từ xa
Không có
Không có
Có
14. Phanh đỗ điện tử & Giữ phanh tự động
Không có
Không có
Có
1. Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Có
Có
Có
2. Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Có
Có
Có
3. Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Có
Có
Không có
4. Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)
Có
Có
Không có
5. Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)
Có
Có
Có
6. Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
Có
Có
Có
7. Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS)
Có
Không có
Có
8. Camera lùi
Có
Không có
Có
9. Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
9.1 Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Không có
Không có
Góc trước, Góc sau, Trước, Sau
10. Hệ thống an toàn Toyota
10.1 Cảnh báo tiền va chạm (PCS)
Không có
Không có
Có
10.2 Cảnh báo chệch làn đường (LDA)
Không có
Không có
Có
10.3 Điều khiển hành trình chủ động (DRCC)
Không có
Không có
Có
10.4 Hỗ trợ giữ làn đường
Không có
Không có
Có
10.5 Đèn chiếu xa tự động
Không có
Không có
Có
11. Cảnh báo điểm mù (BSM)
Không có
Không có
Có
12. Hệ thống hỗ trợ lực phanh điện tử (EBD)
Không có
Không có
Có
13. Hệ thống hỗ trợ cân bằng điện tử (VSC)
Không có
Không có
Có
14. Hệ thống hỗ trợ đổ đèo (DAC)
Không có
Không có
Có
15. Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)
Không có
Không có
Có
16. Camera toàn cảnh
Không có
Không có
Có
17. Hệ thống phanh hỗ trợ đỗ xe
Không có
Không có
Có
18. Hệ thống theo dõi áp suất lốp
Không có
Không có
Có
1. Túi khí
1.1 Túi khí người lái & hành khách phía trước
Có
Có
Không có
1.2 Túi khí đầu gối người lái
Có
Có
Có
1.3 Túi khí người lái và hành khách phía trước
Không có
Không có
Có
1.4 Túi khí bên hông hàng ghế trước
Không có
Không có
Có
1.5 Túi khí rèm
Không có
Không có
Có

Vận hành

An toàn

Hệ thống cân bằng điện tử VSC

Hệ thống cân bằng điện tử VSC

Giúp chống trượt bánh trước hoặc sau khi vào cua bằng cách giảm công suất động cơ và tác dụng lực phanh tự động vào bánh xe.
Dây đai an toàn ELR 3 điểm

Dây đai an toàn ELR 3 điểm

Tất cả các ghế (bao gồm cả ghế giữa hàng ghế phía sau) đều được trang bị dây an toàn ELR 3 điểm vì sự an toàn của mọi hành khách đề được quan tâm tỉ mỉ bởi HILUX.
Túi khí

Túi khí

Hilux được trang bị hệ thống túi khí nhằm đảm bảo an toàn cho mọi hành khách trên xe, bao gồm: hành khách phía trước, túi khí đầu gối cho người lái, túi khí bên hông ghế trước và túi khí rèm cho ghế trước và sau.

Đăng ký nhận báo giá

Để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ tư vấn và gửi báo giá HILUX sớm nhất.