Land Cruiser

Land Cruiser

Khẳng định tầm cao

Các phiên bản xe

Thông số kỹ thuật

Land Cruiser 300
Land Cruiser 300
Từ 4.580.000.000 VNĐ
Land Cruiser HEV
Land Cruiser HEV
Từ 4.710.000.000 VNĐ
1. Số chỗ
7
7
2. Kiểu dáng
Đa dụng thể thao
Đa dụng thể thao
3. Nhiên liệu
Xăng
Xăng
4. Xuất xứ
Nhật Bản
Nhật Bản
1. Kích thước
1.1 Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4965 x 1980 x 1945
4980 x 1980 x 1945
1.2 Chiều dài cơ sở (mm)
2850
2850
1.3 Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm)
1665/1670
1665/1670
1.4 Khoảng sáng gầm xe (mm)
235
233
1.5 Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,9
5,9
1.6 Trọng lượng không tải (kg)
2520
2685
1.7 Trọng lượng toàn tải (kg)
3230
3290
1.8 Dung tích bình nhiên liệu (L)
80L
98L
2. Động cơ thường
2.1 Loại động cơ
V35A-FTS, V6, tăng áp kép
V35A-FTS, V6, tăng áp kép
2.2 Dung tích xy lanh (cc)
3445
3445
2.3 Công suất tối đa ((KW) HP/vòng/phút)
305(409) / 5200
305(409) / 5200
2.4 Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
650 / 2000 - 3600
650 / 2000 - 3600
3. Hệ thống truyền động
4 bánh toàn thời gian
4 bánh toàn thời gian
4. Hệ thống treo
4.1 Trước
Độc lập tay đòn kép
Độc lập tay đòn kép
4.2 Sau
Liên kết 4 điểm
Liên kết 4 điểm
5. Hệ thống lái
Thủy lực biến thiên theo tốc độ & Bộ chấp hành hệ thống lái
Trợ lực điện
6. Vành & lốp xe
6.1 Loại vành
Mâm đúc 20 inch
Mâm đúc 20 inch
6.2 Kích thước lốp
265/55R20
265/55R20
6.3 Lốp dự phòng
Như lốp chính
Như lốp chính
7. Phanh
7.1 Trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
7.2 Sau
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
7.3 Phanh tay điện tử
Có
Có
8. Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5, OBD
Euro 5, OBD
9. Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)
9.1 Ngoài đô thị
9,63
8,00
9.2 Kết hợp
12,94
10,00
9.3 Trong đô thị
18.60
13,70
10. Hộp số
Tự động 10 cấp
Tự động 10 cấp
11. Động cơ điện
11.1 Công suất tối đa (kW)
Không có
40
11.2 Mô men xoắn tối đa (Nm)
Không có
250
1. Cụm đèn trước
1.1 Đèn chiếu gần
LED
LED
1.2 Đèn chiếu xa
LED
LED
1.3 Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
LED
1.4 Hệ thống rửa đèn
Có
Có
1.5 Tự động Bật/Tắt
Có
Có
1.6 Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Có
Có
1.7 Hệ thống cân bằng góc chiếu
Có (tự động)
Có (tự động)
1.8 Đèn xi nhan tuần tự
Có
Có
2. Cụm đèn sau
2.1 Đèn vị trí
LED
LED
2.2 Đèn phanh
LED
LED
2.3 Đèn báo rẽ
LED
LED
2.4 Đèn lùi
LED
LED
3. Đèn báo phanh trên cao (Đèn phanh thứ ba)
LED
LED
4. Đèn sương mù
4.1 Trước
LED
LED
4.2 Sau
LED
LED
5. Gương chiếu hậu ngoài
5.1 Chức năng điều chỉnh điện
Có
Có
5.2 Chức năng gập điện
Tự động
Tự động
5.3 Tích hợp đèn báo rẽ
Có
Có
5.4 Tích hợp đèn chào mừng
Có
Có
5.5 Màu
Cùng màu thân xe
Cùng màu thân xe
5.6 Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Có
Có
5.7 Chức năng sấy gương
Có
Có
5.8 Chức năng chống chói tự động
Có
Có
6. Gạt mưa
6.1 Trước
Tự động
Tự động
6.2 Sau
Gián đoạn theo thời gian
Gián đoạn theo thời gian
7. Tay nắm cửa ngoài xe
Cùng màu thân xe
Cùng màu thân xe
8. Lưới tản nhiệt
Mạ Chrome
Mạ Chrome
9. Thanh giá nóc
Có
Có
1. Tay lái
1.1 Loại tay lái
3 chấu
3 chấu
1.2 Chất liệu
Da ốp gỗ
Da ốp gỗ
1.3 Nút bấm điều khiển tích hợp
Tích hợp chế độ đàm thoại rảnh tay, điều chỉnh âm thanh, MID, điều khiển hành trình chủ động, cảnh báo lệch làn
Tích hợp chế độ đàm thoại rảnh tay, điều chỉnh âm thanh, MID, điều khiển hành trình chủ động, cảnh báo lệch làn
1.4 Điều chỉnh
Chỉnh điện 4 hướng
Chỉnh điện 4 hướng
1.5 Sấy vô lăng
Có
Có
2. Gương chiếu hậu trong
Chống chói tự động
Chống chói tự động
3. Cụm đồng hồ
3.1 Loại đồng hồ
Kỹ thuật số
Kỹ thuật số
3.2 Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Có
Có
3.3 Màn hình hiển thị đa thông tin
12,3" TFT
12,3" TFT
4. Cửa sổ trời
Có
Có
5. Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da cao cấp
6. Ghế trước
6.1 Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
6.2 Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
6.3 Bộ nhớ vị trí
Có (3)
Có (3)
6.4 Chức năng thông gió
Có
Có
6.5 Chức năng sưởi
Có
Có
7. Ghế sau
7.1 Hàng ghế thứ hai
40:20:40, thông gió, sưởi ghế, ngả lưng
60:40, thông gió, sưởi ghế, ngả lưng, bệ tỳ tay
7.2 Hàng ghế thứ ba
50:50, ngả/gập điện
50:50, ngả/gập điện
8. Hệ thống điều hòa
Tự động 4 vùng độc lập
Tự động 4 vùng độc lập
9. Hộp lạnh
Có
Có
10. Hệ thống âm thanh
10.1 Số loa
14 JBL
14 JBL
10.2 Cổng kết nối USB
Có
Có
10.3 Kết nối Bluetooth
Có
Có
10.4 Kết nối điện thoại thông minh
Có
Có
10.5 Màn hình giải trí trung tâm
12.3", chạm đa điểm
12.3", chạm đa điểm
11. Cổng sạc
Có
Có
12. Sạc không dây
Có
Có
1. Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Có
Có
2. Giữ phanh điện tử
Có
Có
3. Hệ thống dẫn đường
Có
Có
4. Hiển thị thông tin trên kính lái
Có
Có
5. Khóa cửa điện
Có
Có
6. Chức năng khóa cửa từ xa
Có
Có
7. Cửa sổ điều chỉnh điện
Có (tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa)
Có (tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa)
8. Cốp điều khiển điện
Có
Có
9. Hệ thống ga tự động thích ứng toàn thời gian
Có
Có
10. Mở cửa thông minh
Có
Có
11. Hệ thống chống ồn chủ động
Có
Có
12. Tính năng hỗ trợ ra vào xe
Có
Có
13. Tính năng hỗ trợ khi vào cua
Có
Có
14. Hệ thống tạo Ion âm
Có
Có
15. Hệ thống thích nghi địa hình
Có (Auto, Dirt, Sand, Mud, Deep Snow)
Có (Auto, Dirt, Sand, Mud, Deep Snow)
16. Chế độ lái
3 chế độ (Eco / Normal / Sport)
3 chế độ (Eco / Normal / Sport)
17. Ốp bậc cửa xe
Có + Tích hợp đèn
Có + Tích hợp đèn
1. Hệ thống báo động
Có
Có
2. Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Có
Có
3. Cảm biến chuyển động trong xe
Có
Có
1. Hệ thống an toàn Toyota safety sense
1.1 Cảnh báo tiền va chạm (PSC)
Có
Có
1.2 Hỗ trợ giữ làn đường
Có
Có
1.3 Điều khiển hành trình chủ động
Có
Có
1.4 Đèn chiếu xa tự động (AHB)
Có
Có
2. Hệ thống chống bó cứng phanh
Có
Có
3. Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Có
Có
4. Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Có
Có
5. Hệ thống cân bằng điện tử
Có
Có
6. Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động
Có
Có
7. Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Có
Có
8. Hệ thống hỗ trợ vượt địa hình
Có
Có
9. Đèn báo phanh khẩn cấp
Có
Có
10. Hệ thống theo dõi áp suất lốp
Có
Có
11. Camera phát hiện người phía sau
Có
Có
12. Camera 360 độ
Có
Có
13. Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
13.1 Sau
Có
Có
13.2 Trước
Có
Có
13.3 Góc trước
Có
Có
13.4 Góc sau
Có
Có
14. Hệ thống kiểm soát tích hợp động lực học
Có
Có
15. Hệ thống hỗ trợ xuống dốc
Có
Có
16. Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Có
Có
17. Hệ thống phanh an toàn khi đỗ xe
Có
Có
18. Hệ thống cảnh báo ra khỏi xe an toàn
Có
Có
1. Túi khí
1.1 Túi khí người lái & hành khách phía trước
Có
Có
1.2 Túi khí bên hông phía trước và hàng ghế thứ 2
Có
Có
1.3 Túi khí rèm
Có
Có
1.4 Túi khí đầu gối người lái
Có
Có
1.5 Túi khí đầu gối hành khách
Có
Có
1.6 Số lượng
10
10
2. Dây đai an toàn
2.1 Hàng ghế trước
Dây đai 3 điểm, căng đai, hạn chế lực căng khẩn cấp
Dây đai 3 điểm, căng đai, hạn chế lực căng khẩn cấp
2.2 Hàng ghế thứ 2
3 điểm, hạn chế lực căng khẩn cấp
3 điểm, hạn chế lực căng khẩn cấp
2.3 Hàng ghế thứ 3
3 điểm, hạn chế lực căng khẩn cấp
3 điểm, hạn chế lực căng khẩn cấp
3. Khóa an toàn trẻ em
ISO FIX
ISO FIX
4. Trục lái có cơ cấu hấp thụ lực khi va đập
Có
Có

Vận hành

An toàn

Túi khí

Túi khí

Túi khí dành cho người lái và hành khách, bảo vệ người lái và hành khách trong xe.
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Với hệ thống chống bó cứng phanh ABS, cơ cấu phân bổ lực phanh điện tử EBD và hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA, hệ thống phanh của Land Cruiser được hoàn thiện tối đa, bảo đảm sự an toàn tuyệt đối.
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC

Khi khởi hành trên dốc cao, hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC sẽ lập tức tự động phanh các bánh xe khi người lái chuyển từ chân phanh sang chân ga, giúp xe không bị trôi dốc.
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)

Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)

Hệ thống cân bằng điện tử VSC sẽ tự động kích hoạt hệ thống phanh và điểu khiển công suất từ động cơ đến bánh xe, ngăn hiện tượng trượt xe khi vào cua, đảm bảo an toàn tối đa.
Toyota Safety Sense 2.0

Toyota Safety Sense 2.0

LAND CRUISER tích hợp tính năng an toàn cao cấp TOYOTA SAFETY SENSE 2.0 đảm bảo an toàn cho hành khách trong xe.

Đăng ký nhận báo giá

Để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ tư vấn và gửi báo giá Land Cruiser sớm nhất.